生死

生死
shēng
sinh tử

sống chết; dù thế nào (cũng/đều)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6729
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sống chết; dù thế nào (cũng/đều)

    活着或者死亡;生命的存在状态huózhe huòzhě sǐwáng;shēngmìng de cúnzài zhuàngtài

    • Đây là vấn đề sống còn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.