Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
/
看清
看清
khán thanh
thấu hiểu; nhận thức sâu sắc; thấu suốt
1 nghĩa#7314
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thấu hiểu; nhận thức sâu sắc; thấu suốt
中清楚地看到;理解明白qīngchǔ de kàndào; lǐjiě míngbai
- 。
Tôi không nhìn rõ mặt anh ấy.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
看清
Phồn thể看
khán thanh
thấu hiểu; nhận thức sâu sắc; thấu suốt
1 nghĩa#7314
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thấu hiểu; nhận thức sâu sắc; thấu suốt
中清楚地看到;理解明白qīngchǔ de kàndào; lǐjiě míngbai
- 。
Tôi không nhìn rõ mặt anh ấy.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch