看清

看清
kànqīng
khán thanh

thấu hiểu; nhận thức sâu sắc; thấu suốt

1 nghĩa#7314
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thấu hiểu; nhận thức sâu sắc; thấu suốt

    清楚地看到;理解明白qīngchǔ de kàndào; lǐjiě míngbai

    • Tôi không nhìn rõ mặt anh ấy.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.