Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
/
识破
识破
thức phá
nhìn thấu; vạch trần; nhận ra (âm mưu)
2 nghĩa#25042
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn thấu; vạch trần; nhận ra (âm mưu)
- 。
Anh ấy đã nhìn thấu lời nói dối của tôi.
- 貳动động từ
nhìn thấu; vạch trần; phá vỡ âm mưu
- 。
Tôi đã nhìn thấu lời nói dối của anh ta.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
LIÊN QUAN
识破
Phồn thể識破
thức phá
nhìn thấu; vạch trần; nhận ra (âm mưu)
2 nghĩa#25042
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn thấu; vạch trần; nhận ra (âm mưu)
- 。
Anh ấy đã nhìn thấu lời nói dối của tôi.
- 貳动động từ
nhìn thấu; vạch trần; phá vỡ âm mưu
- 。
Tôi đã nhìn thấu lời nói dối của anh ta.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]