识破

识破
shí
thức phá

nhìn thấu; vạch trần; nhận ra (âm mưu)

2 nghĩa#25042
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn thấu; vạch trần; nhận ra (âm mưu)

    • Anh ấy đã nhìn thấu lời nói dối của tôi.

  2. động từ

    nhìn thấu; vạch trần; phá vỡ âm mưu

    • Tôi đã nhìn thấu lời nói dối của anh ta.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.