长得

长得
zhǎngde
trưởng đắc

trông (đẹp, giống nhau, v.v.); có vẻ ngoài

1 nghĩa#2800
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trông (đẹp, giống nhau, v.v.); có vẻ ngoài

    有某种外观或样子yǒu mǒuzhǒng wàiguān huò yàngzi

    • Cô ấy trông rất xinh đẹp.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.