Tới nội dung chính

长得

长得
zhǎngde
trưởng đắc

trông (đẹp, giống nhau, v.v.); có vẻ ngoài

1 nghĩa#2800
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trông (đẹp, giống nhau, v.v.); có vẻ ngoài

    中有某种外观或样子yǒu mǒuzhǒng wàiguān huò yàngzi

    • 。

      Cô ấy trông rất xinh đẹp.

长
cháng
trưởng
BỘ THỦ⾧
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu