Tới nội dung chính

认清

认清
rènqīng
nhận thanh

nhận rõ; nhìn rõ; nhận ra

1 nghĩa#19187
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhận rõ; nhìn rõ; nhận ra

    • 。

      Chúng ta phải nhận rõ sự thật.

认
rèn
nhận
BỘ THỦ⾔
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu