认清

认清
rènqīng
nhận thanh

nhận rõ; nhìn rõ; nhận ra

1 nghĩa#19187
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhận rõ; nhìn rõ; nhận ra

    • Chúng ta phải nhận rõ sự thật.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.