Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
/
看得起
看得起
khán đắc khởi
coi trọng; tôn trọng; đánh giá cao
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#36631
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
coi trọng; tôn trọng; đánh giá cao
- 。
Anh ấy rất tôn trọng bạn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nếu cậu đã coi trọng tôi, thì tôi nhất định nhiệt tình giúp đỡ cậu.
- 貳动động từ
tôn sùng; đề cao; ngưỡng mộ
- 。
Anh ấy rất coi trọng bạn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
LIÊN QUAN
看得起
Phồn thể看
khán đắc khởi
coi trọng; tôn trọng; đánh giá cao
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#36631
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
coi trọng; tôn trọng; đánh giá cao
- 。
Anh ấy rất tôn trọng bạn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nếu cậu đã coi trọng tôi, thì tôi nhất định nhiệt tình giúp đỡ cậu.
- 貳动động từ
tôn sùng; đề cao; ngưỡng mộ
- 。
Anh ấy rất coi trọng bạn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch