Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
/
看人下菜碟儿
看人下菜碟儿
khán nhân hạ thái điệp nhi
đối xử với người theo thân phận hoặc mối quan hệ; xem mặt mà phục vụ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đối xử với người theo thân phận hoặc mối quan hệ; xem mặt mà phục vụ [thành ngữ]
- 貳动động từ
phục vụ lạ lùng, được xếp hạng; đối xử không bình đẳng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn đối xử không công bằng với mọi người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
看人下菜碟儿
Phồn thể看人下菜碟兒
khán nhân hạ thái điệp nhi
đối xử với người theo thân phận hoặc mối quan hệ; xem mặt mà phục vụ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đối xử với người theo thân phận hoặc mối quan hệ; xem mặt mà phục vụ [thành ngữ]
- 貳动động từ
phục vụ lạ lùng, được xếp hạng; đối xử không bình đẳng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn đối xử không công bằng với mọi người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch