直接竞争

直接竞争
zhíjiējìngzhēng
trực tiếp cạnh tranh

cạnh tranh trực tiếp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cạnh tranh trực tiếp

    • Chúng tôi là đối thủ cạnh tranh trực tiếp.

  2. chợ sáng; chợ họp buổi sáng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.