Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
/
目前
目前
mục tiền
hiện tại; hiện nay
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1227
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hiện tại; hiện nay
中现在这个时候;这个时刻xiànzài zhège shíhou;zhège shíkè
- 。
Hiện tại tôi không có thời gian.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Trước mắt đang cân nhắc xem có để cho anh ta làm công việc này hay không.
- 貳名danh từ
hiện tại, hiện nay
中现在、当前的时间xiànzài、dāngqián de shíjiān
- 。
Hiện tại tôi không có thời gian.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
- như kim · ngày nay; bây giờ; hiện nay
- hiện tại · hiện tại; bây giờ; hiện nay
- đương tiền · hiện tại; nay; bây giờ
- thất diệu · bảy thiên thể trong thiên văn học cổ đại (Mặt Trời, Mặt Trăng, Thủy tinh, Kim tinh, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh); Thất…
- nhãn hạ · thời sự; tình hình hiện tại
- giá hội nhi · (khẩu) lúc này; bây giờ; lúc nãy
目前
Phồn thể目
mục tiền
hiện tại; hiện nay
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1227
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hiện tại; hiện nay
中现在这个时候;这个时刻xiànzài zhège shíhou;zhège shíkè
- 。
Hiện tại tôi không có thời gian.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Trước mắt đang cân nhắc xem có để cho anh ta làm công việc này hay không.
- 貳名danh từ
hiện tại, hiện nay
中现在、当前的时间xiànzài、dāngqián de shíjiān
- 。
Hiện tại tôi không có thời gian.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
- như kim · ngày nay; bây giờ; hiện nay
- hiện tại · hiện tại; bây giờ; hiện nay
- đương tiền · hiện tại; nay; bây giờ
- thất diệu · bảy thiên thể trong thiên văn học cổ đại (Mặt Trời, Mặt Trăng, Thủy tinh, Kim tinh, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh); Thất…
- nhãn hạ · thời sự; tình hình hiện tại
- giá hội nhi · (khẩu) lúc này; bây giờ; lúc nãy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch