七曜

七曜
yào
thất diệu

bảy thiên thể trong thiên văn học cổ đại (Mặt Trời, Mặt Trăng, Thủy tinh, Kim tinh, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh); Thất Diệu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bảy thiên thể trong thiên văn học cổ đại (Mặt Trời, Mặt Trăng, Thủy tinh, Kim tinh, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh); Thất Diệu

    • Thất diệu là Mặt Trời, Mặt Trăng và năm hành tinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))HỘI Ý

Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.