Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
如今
如今
như kim
ngày nay; bây giờ; hiện nay
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2272
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngày nay; bây giờ; hiện nay
中现在;当下的时刻xiànzài; dāngxià de shíkè
- 。
Bây giờ anh ấy đã lớn rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
如今
Phồn thể如
như kim
ngày nay; bây giờ; hiện nay
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2272
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngày nay; bây giờ; hiện nay
中现在;当下的时刻xiànzài; dāngxià de shíkè
- 。
Bây giờ anh ấy đã lớn rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ