Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当前
当前
đương tiền
hiện tại; hiện nay; trước mắt
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#11828
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hiện tại; hiện nay; trước mắt
中现在;眼前的时候xiànzài; yǎnqián de shíhou
- 。
Chúng ta đang đối mặt với một vấn đề.
- 貳名danh từ
hiện tại; nay; bây giờ
中现在的时间或时刻xiànzài de shíjiān huò shíkè
- ?
Việc quan trọng nhất hiện tại là gì?
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
当前
Phồn thể當前
đương tiền
hiện tại; hiện nay; trước mắt
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#11828
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hiện tại; hiện nay; trước mắt
中现在;眼前的时候xiànzài; yǎnqián de shíhou
- 。
Chúng ta đang đối mặt với một vấn đề.
- 貳名danh từ
hiện tại; nay; bây giờ
中现在的时间或时刻xiànzài de shíjiān huò shíkè
- ?
Việc quan trọng nhất hiện tại là gì?
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)