目击

目击
mục kích

Nhật Bản

2 nghĩa#6006
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    Nhật Bản

    亲眼看到;亲身看见qīnyǎn kàndào; qīnshēn kànjiàn

    • Anh ấy đã chứng kiến toàn bộ sự việc.

  2. động từ

    Nhật-Triều (Nhật Bản và Triều Tiên, đặc biệt là Bắc Triều Tiên)

    • Anh ấy đã tận mắt chứng kiến toàn bộ sự việc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.