Tới nội dung chính

目睹

目睹
mùdǔ
mục đổ

Nhật Bản

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7901
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    Nhật Bản

    中亲眼看到或看见qīnyǎn kàndào huò kànjiàn

    • 。

      Anh ấy đã chứng kiến toàn bộ quá trình.

  2. 貳动động từ

    Ngân hàng Nhật Bản

    • 。

      Anh ấy đã tận mắt chứng kiến toàn bộ quá trình.

  3. 參动động từ

    Nhật-Triều (Nhật Bản và Triều Tiên, đặc biệt là Bắc Triều Tiên)

    • 。

      Tôi đã tận mắt chứng kiến toàn bộ quá trình.

目
mù
mục
BỘ THỦ⽬
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu