Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
见证
chứng kiến; làm chứng
NGHĨA
- 壹动động từ
chứng kiến; làm chứng
中亲眼看到某件事发生;当面证明某事真实qīnyǎn kàndào mǒu jiàn shì fāshēng;dāngmiàn zhèngmíng mǒu shì zhēnshí
- 。
Tôi đã chứng kiến tình yêu của họ.
- 貳名danh từ
chứng kiến; làm chứng; bằng chứng
中能说明事实真相的东西néng shuōmíng shìshí zhēnxiàng de dōngxi
- 。
Đây là bằng chứng lịch sử.
- 參动động từ
chứng kiến; làm chứng; nhân chứng
中看到或经历某件事情的发生;为某件事的真实性作证kàndào huò jīnglì mǒujiàn shìqing de fāshēng;wèi mǒujiàn shì de zhēnshíxìng zuòzhèng
- 。
Anh ấy đã chứng kiến lịch sử.
解字
GIẢI TỰchứng kiến; làm chứng
NGHĨA
- 壹动động từ
chứng kiến; làm chứng
中亲眼看到某件事发生;当面证明某事真实qīnyǎn kàndào mǒu jiàn shì fāshēng;dāngmiàn zhèngmíng mǒu shì zhēnshí
- 。
Tôi đã chứng kiến tình yêu của họ.
- 貳名danh từ
chứng kiến; làm chứng; bằng chứng
中能说明事实真相的东西néng shuōmíng shìshí zhēnxiàng de dōngxi
- 。
Đây là bằng chứng lịch sử.
- 參动động từ
chứng kiến; làm chứng; nhân chứng
中看到或经历某件事情的发生;为某件事的真实性作证kàndào huò jīnglì mǒujiàn shìqing de fāshēng;wèi mǒujiàn shì de zhēnshíxìng zuòzhèng
- 。
Anh ấy đã chứng kiến lịch sử.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)