见证

见证
jiànzhèng
kiến chứng

chứng kiến; làm chứng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#5299
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chứng kiến; làm chứng

    亲眼看到某件事发生;当面证明某事真实qīnyǎn kàndào mǒu jiàn shì fāshēng;dāngmiàn zhèngmíng mǒu shì zhēnshí

    • Tôi đã chứng kiến tình yêu của họ.

  2. danh từ

    chứng kiến; làm chứng; bằng chứng

    能说明事实真相的东西néng shuōmíng shìshí zhēnxiàng de dōngxi

    • Đây là bằng chứng lịch sử.

  3. động từ

    chứng kiến; làm chứng; nhân chứng

    看到或经历某件事情的发生;为某件事的真实性作证kàndào huò jīnglì mǒujiàn shìqing de fāshēng;wèi mǒujiàn shì de zhēnshíxìng zuòzhèng

    • Anh ấy đã chứng kiến lịch sử.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.