目不窥园

目不窥园
kuīyuán
mục bất khuy viên

không buồn nhìn vườn; chỉ chú tâm vào công việc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không buồn nhìn vườn; chỉ chú tâm vào công việc [thành ngữ]

    • Khi học, anh ấy không hề liếc nhìn ra vườn.

  2. tính từ

    chuyên tâm học hành; không thèm ngó ngoài [thành ngữ]

    • Khi học, anh ấy rất chuyên tâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.