白大衣高血压

白大衣高血压
báigāoxuè
bạch đại y cao huyết áp

huyết áp do mặc áo blouse trắng; huyết áp áo blouse

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    huyết áp do mặc áo blouse trắng; huyết áp áo blouse

    • Tăng huyết áp áo choàng trắng là một hiện tượng phổ biến.

  2. danh từ

    huyết áp áo blouse trắng; huyết áp do mặc áo trắng

    • Hội chứng áo choàng trắng là một hiện tượng phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.