huáng
hoàng
bộ bạch · 9 nét

Đức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng

2 nghĩa#22077
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng

    • Anh ấy là hoàng đế.

  2. danh từ

    Họ Hoàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.