/
皑
皑
ngai
⽩bộ bạch · 11 nétmất vợ (hoặc chồng); góa bụa (bóng: dây đàn đứt)
1 nghĩa#9074
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mất vợ (hoặc chồng); góa bụa (bóng: dây đàn đứt)
中白色的样子;形容雪白báisè de yàngzi;xíngróng xuěbái
CÁCH VIẾT
Đang tải…
皑
Phồn thể皚
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mất vợ (hoặc chồng); góa bụa (bóng: dây đàn đứt)
中白色的样子;形容雪白báisè de yàngzi;xíngróng xuěbái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 的de(trợ từ sở hữu) của; ~'s
- 白báitrắng; sáng trắng
- 皆jiētất cả; mọi thứ; toàn bộ
- 百bǎimột trăm; trăm
- 皘qiàntrắng; sáng trắng
- 皇huángĐức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
- 皂zàoxà phòng; xà bông
- 皌mòsáng sủa; rực rỡ
- 㿝xiāngdạng cũ của 香 [xiāng]
- 㿠huàng(văn) (mặt) xanh xao do khí huyết hư
- 癿qiédùng trong địa danh
- 皀bīhạt; bột