xiāng
bộ bạch · 7 nét

thơm; hương thơm

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thơm; hương thơm(kế thừa)

    有好闻的气味yǒu hǎowén de qìwèi

    • Bông hoa này rất thơm.

  2. tính từ

    thơm ngát; hương thơm ngào ngạt(kế thừa)

    有好闻的气味yǒu hǎo wén de qìwèi

  3. tính từ

    thơm; hương thơm; thơm ngát(kế thừa)

    有很好的气味;闻起来很舒服yǒu hěn hǎo de qìwèi; wènqǐlai hěn shūfu

  4. tính từ

    thơm ngon; hấp dẫn(kế thừa)

    有好闻的气味,令人喜欢yǒu hǎo wèn de qìwèi, lìng rén xǐhuān

    • Món ăn này rất thơm.

  5. danh từ

    nén hương; nhang(kế thừa)

    用来焚烧的芳香物质yònglái fénshāo de fāngxiāng wùzhì

    • Anh ấy đã thắp một nén hương.

  6. trạng từ

    ăn ngon miệng; thấy ngon(kế thừa)

    吃得很香,形容食物很好吃或吃得很满足chī de hěn xiāng, xíngróng shíwù hěn hǎo chī huò chī de hěn mǎnzú

    • Anh ấy ăn rất ngon miệng.

  7. tính từ

    ngủ ngon; say giấc(kế thừa)

    睡眠深沉,没有中断shuìmián shēnchén, méiyǒu zhōngduàn

    • Anh ấy ngủ rất ngon.

  8. danh từ

    thơm; hương thơm; gia vị(kế thừa)

    好闻的气味;有香气的东西hǎo wén de qìwèi; yǒu xiāngqì de dōngxi

    • Cô ấy thích nước hoa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.