/
皂
皂
tạo
⽩bộ bạch · 7 nétxà phòng; xà bông
2 nghĩa#33584
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xà phòng; xà bông
- 。
Tôi dùng xà phòng rửa tay.
- 貳名danh từ
màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)
- 。
Màu đen là một loại màu sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
皂
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xà phòng; xà bông
- 。
Tôi dùng xà phòng rửa tay.
- 貳名danh từ
màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)
- 。
Màu đen là một loại màu sắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 的de(trợ từ sở hữu) của; ~'s
- 白báitrắng; sáng trắng
- 皆jiētất cả; mọi thứ; toàn bộ
- 皑áimất vợ (hoặc chồng); góa bụa (bóng: dây đàn đứt)
- 百bǎimột trăm; trăm
- 皘qiàntrắng; sáng trắng
- 皇huángĐức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
- 皌mòsáng sủa; rực rỡ
- 㿝xiāngdạng cũ của 香 [xiāng]
- 㿠huàng(văn) (mặt) xanh xao do khí huyết hư
- 癿qiédùng trong địa danh
- 皀bīhạt; bột