Tới nội dung chính

百

百
bǎi
bách
⽩bộ bạch · 6 nét

một trăm; trăm

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#14161
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹数số từ

    một trăm; trăm

    中数字,十乘以十的得数shùzì, shí chéngyǐ shí de déshù

    • 。

      Một trăm cộng một trăm bằng hai trăm.

    • ,。

      Chiếc áo sơ mi này giảm giá chỉ còn tám mươi chín tệ, chưa tới một trăm đồng.

  2. 貳数số từ

    trăm; nhiều; vô số

    中数字,十的十倍;很多shùzì, shí de shí bèi; hěn duō

    • 。

      Ở đây có vài trăm cuốn sách.

    • 。

      Hàng trăm loại hàng hóa ở chợ cho bạn thoải mái lựa chọn.

  3. 參数số từ

    đủ loại; trăm thứ

    中各种各样的;数字一百gèzhǒng gèyàng de;shùzì yībǎi

    • 。

      Anh ấy có một trăm cuốn sách.

    • 。

      Hàng trăm loại hàng hóa bày biện đẹp mắt khắp chợ.

  4. 肆名danh từ

    họ Bách

    中姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngchèng

    • 。

      Thầy Bách là giáo viên toán nổi tiếng của trường chúng tôi.

百
bǎi
bách
BỘ THỦ⽩
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu