瘦死的骆驼比马大

瘦死的骆驼比马大
shòudeluòtuo
sấu tử đích lạc đà tỷ mã đại

kính trọng nhưng giữ khoảng cách [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kính trọng nhưng giữ khoảng cách [thành ngữ]

    • Lạc đà gầy chết vẫn to hơn ngựa.

  2. tính từ

    xương da lạc đà còn lớn hơn ngựa; giàu có thì dù suy tàn vẫn hơn người thường [thành ngữ]

    • Lạc đà gầy chết vẫn to hơn ngựa, anh ấy vẫn rất giàu.

  3. tính từ

    một con lạc đà chết gầy cũng to hơn con ngựa (người có học thức dù suy tàn vẫn hơn dân thường) [thành ngữ]

    • Lạc đà gầy chết vẫn to hơn ngựa, anh ấy vẫn rất có kinh nghiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.