Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
瘦死的骆驼比马大
kính trọng nhưng giữ khoảng cách [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
kính trọng nhưng giữ khoảng cách [thành ngữ]
- 。
Lạc đà gầy chết vẫn to hơn ngựa.
- 貳形tính từ
xương da lạc đà còn lớn hơn ngựa; giàu có thì dù suy tàn vẫn hơn người thường [thành ngữ]
- ,。
Lạc đà gầy chết vẫn to hơn ngựa, anh ấy vẫn rất giàu.
- 參形tính từ
một con lạc đà chết gầy cũng to hơn con ngựa (người có học thức dù suy tàn vẫn hơn dân thường) [thành ngữ]
- ,。
Lạc đà gầy chết vẫn to hơn ngựa, anh ấy vẫn rất có kinh nghiệm.
解字
GIẢI TỰkính trọng nhưng giữ khoảng cách [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
kính trọng nhưng giữ khoảng cách [thành ngữ]
- 。
Lạc đà gầy chết vẫn to hơn ngựa.
- 貳形tính từ
xương da lạc đà còn lớn hơn ngựa; giàu có thì dù suy tàn vẫn hơn người thường [thành ngữ]
- ,。
Lạc đà gầy chết vẫn to hơn ngựa, anh ấy vẫn rất giàu.
- 參形tính từ
một con lạc đà chết gầy cũng to hơn con ngựa (người có học thức dù suy tàn vẫn hơn dân thường) [thành ngữ]
- ,。
Lạc đà gầy chết vẫn to hơn ngựa, anh ấy vẫn rất có kinh nghiệm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn