sǒu
tẩu
bộ hựu · 9 nét

ông lão; cụ ông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ông lão; cụ ông

    • Ông lão này trông rất hiền từ.

  2. danh từ

    bố vợ; (cổ) ông lão

    • Ông lão này trông rất khỏe mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.