/
叟
叟
tẩu
⼜bộ hựu · 9 nétông lão; cụ ông
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ông lão; cụ ông
- 。
Ông lão này trông rất hiền từ.
- 貳名danh từ
bố vợ; (cổ) ông lão
- 。
Ông lão này trông rất khỏe mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
叟
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ông lão; cụ ông
- 。
Ông lão này trông rất hiền từ.
- 貳名danh từ
bố vợ; (cổ) ông lão
- 。
Ông lão này trông rất khỏe mạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu