减刑

减刑
jiǎnxíng
giảm hình

giảm án; giảm hình phạt

2 nghĩa#25337
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giảm án; giảm hình phạt

    • Anh ấy được giảm án vì có biểu hiện tốt.

  2. động từ

    giảm án; giảm nhẹ hình phạt

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.