Tới nội dung chính

减刑

减刑
jiǎnxíng
giảm hình

giảm án; giảm hình phạt

2 nghĩa#25337
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giảm án; giảm hình phạt

    • 。

      Anh ấy được giảm án vì có biểu hiện tốt.

  2. 貳动động từ

    giảm án; giảm nhẹ hình phạt

减
jiǎn
giảm
BỘ THỦ⼎
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu