改判

改判
gǎipàn
cải phán

sửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)

    • Tòa án đã sửa đổi bản án của bị cáo.

  2. động từ

    đổi phán quyết; thay đổi điểm số (trong thi cử hoặc cuộc thi)

    • Trọng tài đã thay đổi kết quả trận đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.