Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
/
改判
改判
cải phán
sửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 。
Tòa án đã sửa đổi bản án của bị cáo.
- 貳动động từ
đổi phán quyết; thay đổi điểm số (trong thi cử hoặc cuộc thi)
- 。
Trọng tài đã thay đổi kết quả trận đấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
改判
Phồn thể改
cải phán
sửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 。
Tòa án đã sửa đổi bản án của bị cáo.
- 貳动động từ
đổi phán quyết; thay đổi điểm số (trong thi cử hoặc cuộc thi)
- 。
Trọng tài đã thay đổi kết quả trận đấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)