留言

留言
liúyán
lưu ngôn

tin nhắn; lời nhắn

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#2405
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tin nhắn; lời nhắn

    写给别人的短信息或简短的话xiě gěi biérén de duǎnxìn xī huò jiǎnduǎn de huà

    • Xin hãy để lại lời nhắn cho tôi.

  2. động từ

    để lại lời nhắn; để lại bình luận

    在某个地方写下要传达的话zài mǒuɡe dìfang xiěxià yào chuánhuá de huà

    • Xin hãy để lại lời nhắn cho tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.