Tới nội dung chính

留言

留言
liúyán
lưu ngôn

tin nhắn; lời nhắn

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#2405
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tin nhắn; lời nhắn

    中写给别人的短信息或简短的话xiě gěi biérén de duǎnxìn xī huò jiǎnduǎn de huà

    • 。

      Xin hãy để lại lời nhắn cho tôi.

  2. 貳动động từ

    để lại lời nhắn; để lại bình luận

    中在某个地方写下要传达的话zài mǒuɡe dìfang xiěxià yào chuánhuá de huà

    • 。

      Xin hãy để lại lời nhắn cho tôi.

留
liú
lưu
BỘ THỦ⽥
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu