口信

口信
kǒuxìn
khẩu tín

tin nhắn miệng; lời nhắn

1 nghĩa#10252
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tin nhắn miệng; lời nhắn

    用嘴巴传达的消息;口头的话yòng zuǐba chuándá de xiāoxī;kǒutóu de huà

    • Tôi mang lời nhắn cho bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.