收敛

收敛
shōuliǎn
thu liễm

thu liễm; kiềm chế; dè dặt lại; (toán) hội tụ

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#29115
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thu liễm; kiềm chế; dè dặt lại; (toán) hội tụ

    • Anh ấy nên kiềm chế tính khí một chút.

  2. động từ

    thu liễm; kiềm chế; thâu gọn; (toán) hội tụ

    • Loại thuốc này có thể làm se vết thương.

  3. động từ

    hội tụ (toán học); thu lại; kiềm chế

    • Dãy số này hội tụ.

  4. động từ

    thu hẹp lại; biến mất; tiêu tan; (toán) hội tụ

    • Nụ cười của anh ấy đã tắt dần.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • củ(cuộn lại, ràng buộc)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.