漫画
truyện tranh; biếm họa
NGHĨA
- 壹名danh từ
truyện tranh; biếm họa
中用夸张的图画讽刺或嘲笑人或事yòng kuāzhāng de túhuà fěngcì huò chàoxiào rén huò shì
- 。
Tôi thích đọc truyện tranh.
- 貳名danh từ
truyện tranh; tranh biếm họa
中用图画讲故事的艺术形式,通常有幽默或讽刺意味yòng túhuà jiǎng gùshì de yìshù xíngshì,tōngcháng yǒu yōumò huò fèngcì yìwèi
- 參名danh từ
truyện tranh; manga
中用图画讲故事,通常带有幽默或讽刺意味的艺术形式yòng túhuà jiǎng gùshì、tōngcháng daìyǒu yōumò huò fěngcì yìwèi de yìshù xíngshi
truyện tranh; biếm họa
NGHĨA
- 壹名danh từ
truyện tranh; biếm họa
中用夸张的图画讽刺或嘲笑人或事yòng kuāzhāng de túhuà fěngcì huò chàoxiào rén huò shì
- 。
Tôi thích đọc truyện tranh.
- 貳名danh từ
truyện tranh; tranh biếm họa
中用图画讲故事的艺术形式,通常有幽默或讽刺意味yòng túhuà jiǎng gùshì de yìshù xíngshì,tōngcháng yǒu yōumò huò fèngcì yìwèi
- 參名danh từ
truyện tranh; manga
中用图画讲故事,通常带有幽默或讽刺意味的艺术形式yòng túhuà jiǎng gùshì、tōngcháng daìyǒu yōumò huò fěngcì yìwèi de yìshù xíngshi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)