Tới nội dung chính

漫画

漫画
mànhuà
mạn hoạ

truyện tranh; biếm họa

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#5967
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    truyện tranh; biếm họa

    中用夸张的图画讽刺或嘲笑人或事yòng kuāzhāng de túhuà fěngcì huò chàoxiào rén huò shì

    • 。

      Tôi thích đọc truyện tranh.

  2. 貳名danh từ

    truyện tranh; tranh biếm họa

    中用图画讲故事的艺术形式,通常有幽默或讽刺意味yòng túhuà jiǎng gùshì de yìshù xíngshì,tōngcháng yǒu yōumò huò fèngcì yìwèi

  3. 參名danh từ

    truyện tranh; manga

    中用图画讲故事,通常带有幽默或讽刺意味的艺术形式yòng túhuà jiǎng gùshì、tōngcháng daìyǒu yōumò huò fěngcì yìwèi de yìshù xíngshi

漫
màn
mạn
BỘ THỦ⽔
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu