男人膝下有黄金

男人膝下有黄金
nánrénxiàyǒuhuángjīn
nam nhân tất hạ hữu hoàng kim

rửa nhục; gột bỏ sỉ nhục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rửa nhục; gột bỏ sỉ nhục

    • Đàn ông có vàng dưới đầu gối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.