电荷耦合器件

电荷耦合器件
diànǒujiàn
điện hạ ngẫu hợp khí kiện

thiết bị ghép điện tích (CCD) (điện tử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiết bị ghép điện tích (CCD) (điện tử)

    • Thiết bị ghép điện tích là một loại thiết bị bán dẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.