Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电荷耦合器件
电荷耦合器件
điện hạ ngẫu hợp khí kiện
thiết bị ghép điện tích (CCD) (điện tử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiết bị ghép điện tích (CCD) (điện tử)
- 。
Thiết bị ghép điện tích là một loại thiết bị bán dẫn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
电荷耦合器件
Phồn thể電荷耦合器件
điện hạ ngẫu hợp khí kiện
thiết bị ghép điện tích (CCD) (điện tử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiết bị ghép điện tích (CCD) (điện tử)
- 。
Thiết bị ghép điện tích là một loại thiết bị bán dẫn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo