Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电脑断层扫描
电脑断层扫描
điện não đoạn tầng tảo miêu
chụp cắt lớp vi tính (CT scan)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chụp cắt lớp vi tính (CT scan)
- 。
Bác sĩ khuyên tôi nên chụp CT.
- 貳名danh từ
chụp cắt lớp vi tính (CT scan)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
电脑断层扫描
Phồn thể電腦斷層掃描
điện não đoạn tầng tảo miêu
chụp cắt lớp vi tính (CT scan)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chụp cắt lớp vi tính (CT scan)
- 。
Bác sĩ khuyên tôi nên chụp CT.
- 貳名danh từ
chụp cắt lớp vi tính (CT scan)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo