电脑断层扫描

电脑断层扫描
diànnǎoduàncéngsǎomiáo
điện não đoạn tầng tảo miêu

chụp cắt lớp vi tính (CT scan)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chụp cắt lớp vi tính (CT scan)

    • Bác sĩ khuyên tôi nên chụp CT.

  2. danh từ

    chụp cắt lớp vi tính (CT scan)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.