电磁相互作用

电磁相互作用
diànxiāngzuòyòng
điện từ tương hỗ tác dụng

tương tác điện từ (giữa các hạt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tương tác điện từ (giữa các hạt)

    • Tương tác điện từ là một trong bốn lực cơ bản của tự nhiên.

  2. danh từ

    lực điện từ

    • Lực tương tác điện từ là một trong những lực cơ bản của tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.