Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电磁相互作用
电磁相互作用
điện từ tương hỗ tác dụng
tương tác điện từ (giữa các hạt)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tương tác điện từ (giữa các hạt)
- 。
Tương tác điện từ là một trong bốn lực cơ bản của tự nhiên.
- 貳名danh từ
lực điện từ
- 。
Lực tương tác điện từ là một trong những lực cơ bản của tự nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
电磁相互作用
Phồn thể電磁相互作用
điện từ tương hỗ tác dụng
tương tác điện từ (giữa các hạt)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tương tác điện từ (giữa các hạt)
- 。
Tương tác điện từ là một trong bốn lực cơ bản của tự nhiên.
- 貳名danh từ
lực điện từ
- 。
Lực tương tác điện từ là một trong những lực cơ bản của tự nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo