Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电磁兼容性
电磁兼容性
điện từ kiêm dung tính
tương thích điện từ (EMC)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tương thích điện từ (EMC)
- 。
Khả năng tương thích điện từ là một chỉ số quan trọng của sản phẩm điện tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
电磁兼容性
Phồn thể電磁兼容性
điện từ kiêm dung tính
tương thích điện từ (EMC)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tương thích điện từ (EMC)
- 。
Khả năng tương thích điện từ là một chỉ số quan trọng của sản phẩm điện tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo