没意思

没意思
méisi
một ý tư

chán ngắt; nhạt nhẽo; không thú vị

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12139
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chán ngắt; nhạt nhẽo; không thú vị

    不有趣;令人感到厌烦或无聊bù yǒuqù;lìng rén gǎndào yànfán huò wúliáo

    • Bộ phim này rất chán.

  2. tính từ

    nhạt nhẽo; chán ngắt; không có sức lực

    不有趣,令人厌烦bù yǒuqù, lìngrén yànfán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.