学说

学说
xuéshuō
học thuyết

nguyên lý; nguyên tắc cơ bản

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#43520
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nguyên lý; nguyên tắc cơ bản

    • Anh ấy đã đưa ra một học thuyết mới.

  2. danh từ

    nguyên tắc; nguyên lý; phương châm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.