Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
/
没用
没用
một dụng
vô dụng; không dùng được
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1338
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô dụng; không dùng được
中没有用处;不能用méiyǒu yòngchù;búnéng yòng
- 。
Cái này vô dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
没用
Phồn thể沒用
một dụng
vô dụng; không dùng được
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1338
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô dụng; không dùng được
中没有用处;不能用méiyǒu yòngchù;búnéng yòng
- 。
Cái này vô dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)