隐身

隐身
yǐnshēn
ẩn thân

ẩn thân; tàng hình; ẩn (trạng thái online)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25009
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ẩn thân; tàng hình; ẩn (trạng thái online)

    • Anh ấy tàng hình rồi, tôi không tìm thấy anh ấy.

  2. động từ

    ẩn náu; che giấu; ẩn tàng

    • Anh ấy ẩn mình trong đám đông.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.