环球定位系统

环球定位系统
huánqiúdìngwèitǒng
hoàn cầu định vị hệ thống

Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS)

    • Hệ thống định vị toàn cầu rất hữu ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))BỘ
  • hoàn/bất(không (mượn âm))HÀI THANH

Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.