环境行动主义

环境行动主义
huánjìngxíngdòngzhǔ
hoàn cảnh hành động chủ nghĩa

chủ nghĩa bảo vệ môi trường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ nghĩa bảo vệ môi trường

    • Chủ nghĩa hành động môi trường là một cách quan trọng để bảo vệ Trái Đất.

  2. danh từ

    chủ nghĩa hành động môi trường; hoạt động bảo vệ môi trường

    • Chủ nghĩa hoạt động môi trường rất quan trọng đối với xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))BỘ
  • hoàn/bất(không (mượn âm))HÀI THANH

Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.