Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
/
环境行动主义
环境行动主义
hoàn cảnh hành động chủ nghĩa
chủ nghĩa bảo vệ môi trường
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa bảo vệ môi trường
- 。
Chủ nghĩa hành động môi trường là một cách quan trọng để bảo vệ Trái Đất.
- 貳名danh từ
chủ nghĩa hành động môi trường; hoạt động bảo vệ môi trường
- 。
Chủ nghĩa hoạt động môi trường rất quan trọng đối với xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ环境行动主义
Phồn thể環境行動主義
hoàn cảnh hành động chủ nghĩa
chủ nghĩa bảo vệ môi trường
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa bảo vệ môi trường
- 。
Chủ nghĩa hành động môi trường là một cách quan trọng để bảo vệ Trái Đất.
- 貳名danh từ
chủ nghĩa hành động môi trường; hoạt động bảo vệ môi trường
- 。
Chủ nghĩa hoạt động môi trường rất quan trọng đối với xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ