玩忽职守

玩忽职守
wánzhíshǒu
ngoạn hốt chức thủ

sao nhãng nhiệm vụ; không làm tròn chức trách

3 nghĩa#46029
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sao nhãng nhiệm vụ; không làm tròn chức trách

    • Anh ta bị sa thải vì lơ là nhiệm vụ.

  2. động từ

    sao nhãng nhiệm vụ; thiếu trách nhiệm trong công việc

    • Anh ta bị sa thải vì tội tắc trách.

  3. động từ

    tệ nạn; khuyết điểm; bệnh tật (của xã hội/tổ chức)

    • Anh ta bị sa thải vì tắc trách.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.