Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
/
玩忽职守
玩忽职守
ngoạn hốt chức thủ
sao nhãng nhiệm vụ; không làm tròn chức trách
3 nghĩa#46029
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sao nhãng nhiệm vụ; không làm tròn chức trách
- 。
Anh ta bị sa thải vì lơ là nhiệm vụ.
- 貳动động từ
sao nhãng nhiệm vụ; thiếu trách nhiệm trong công việc
- 。
Anh ta bị sa thải vì tội tắc trách.
- 參动động từ
tệ nạn; khuyết điểm; bệnh tật (của xã hội/tổ chức)
- 。
Anh ta bị sa thải vì tắc trách.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ玩忽职守
Phồn thể玩忽職守
ngoạn hốt chức thủ
sao nhãng nhiệm vụ; không làm tròn chức trách
3 nghĩa#46029
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sao nhãng nhiệm vụ; không làm tròn chức trách
- 。
Anh ta bị sa thải vì lơ là nhiệm vụ.
- 貳动động từ
sao nhãng nhiệm vụ; thiếu trách nhiệm trong công việc
- 。
Anh ta bị sa thải vì tội tắc trách.
- 參动động từ
tệ nạn; khuyết điểm; bệnh tật (của xã hội/tổ chức)
- 。
Anh ta bị sa thải vì tắc trách.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ