猥亵性暴露

猥亵性暴露
wěixièxìngbào
ổi tiết tính bạo lộ

phơi bày bộ phận sinh dục nơi công cộng; dâm ô phô lộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phơi bày bộ phận sinh dục nơi công cộng; dâm ô phô lộ

    • Hành vi phơi bày không đứng đắn là một tội ác.

  2. danh từ

    khoe bộ phận sinh dục nơi công cộng; hành vi phô dâm

    • Hành vi phơi bày dâm ô là một tội ác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.