狡兔死走狗烹

狡兔死走狗烹
jiǎozǒugǒupēng
giảo thỏ tử tẩu cẩu phanh

thỏ chết chó bị nấu (khi việc xong thì kẻ có công bị bỏ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thỏ chết chó bị nấu (khi việc xong thì kẻ có công bị bỏ) [thành ngữ](kế thừa)

    • Thỏ chết chó bị nấu, chim hết cung bị cất.

  2. động từ

    thỏ chết chó bị nấu (khi việc xong, người có công bị bỏ) [thành ngữ](kế thừa)

    • Thỏ chết chó bị nấu, anh ta bị sa thải rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.