Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
/
兔死狗烹
兔死狗烹
thỏ tử cẩu phanh
thỏ chết chó bị nấu (khi việc xong thì kẻ có công bị bỏ) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thỏ chết chó bị nấu (khi việc xong thì kẻ có công bị bỏ) [thành ngữ]
- ,。
Thỏ chết chó bị nấu, chim hết cung bị cất.
- 貳动động từ
thỏ chết chó bị nấu (khi việc xong, người có công bị bỏ) [thành ngữ]
- ,。
Thỏ chết chó bị nấu, anh ta bị sa thải rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兔死狗烹
Phồn thể兔
thỏ tử cẩu phanh
thỏ chết chó bị nấu (khi việc xong thì kẻ có công bị bỏ) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thỏ chết chó bị nấu (khi việc xong thì kẻ có công bị bỏ) [thành ngữ]
- ,。
Thỏ chết chó bị nấu, chim hết cung bị cất.
- 貳动động từ
thỏ chết chó bị nấu (khi việc xong, người có công bị bỏ) [thành ngữ]
- ,。
Thỏ chết chó bị nấu, anh ta bị sa thải rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo