Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特别提款权
特别提款权
đặc biệt đề khoản quyền
Quyền rút vốn đặc biệt (SDR), đơn vị tiền tệ quốc tế của IMF
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quyền rút vốn đặc biệt (SDR), đơn vị tiền tệ quốc tế của IMF
- 。
Quyền rút vốn đặc biệt là tiền tệ quốc tế của Quỹ Tiền tệ Quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 是thị(đúng, là)HÌNH THANH
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
特别提款权
Phồn thể特別提款權
đặc biệt đề khoản quyền
Quyền rút vốn đặc biệt (SDR), đơn vị tiền tệ quốc tế của IMF
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quyền rút vốn đặc biệt (SDR), đơn vị tiền tệ quốc tế của IMF
- 。
Quyền rút vốn đặc biệt là tiền tệ quốc tế của Quỹ Tiền tệ Quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 是thị(đúng, là)HÌNH THANH
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót