物以稀为贵

物以稀为贵
wéiguì
vật dĩ hy vi quý

vật hiếm thì quý; của hiếm là của quý [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vật hiếm thì quý; của hiếm là của quý [thành ngữ]

    • Vật hiếm thì quý, nên món đồ này rất quý giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.