热脸贴冷屁股

热脸贴冷屁股
liǎntiēlěnggu
nhiệt kiểm thiếp lạnh thí cổ

đưa mặt nóng áp mông lạnh (nhiệt tình bị đối xử lạnh nhạt) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đưa mặt nóng áp mông lạnh (nhiệt tình bị đối xử lạnh nhạt) [thành ngữ]

    • Anh ấy nhiệt tình nhưng bị lạnh nhạt, chẳng có tác dụng gì cả.

  2. động từ

    mang nhiệt tình đến bị đối xử lạnh nhạt; chìa mặt nóng dán vào mông lạnh (nhiệt tình bị thờ ơ) [thành ngữ]

    • Anh ấy bị hắt hủi, chẳng có tác dụng gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chấp(cầm, nắm giữ)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.