烧毁

烧毁
shāohuǐ
thiêu huỷ

thiêu hủy; đốt cháy

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8760
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thiêu hủy; đốt cháy

    用火烧坏或烧掉某个东西yòng huǒ shāo huài huò shāo diào mǒu ge dōngxi

    • Ngọn lửa lớn đã thiêu rụi ngôi nhà.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.