- 火hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
bánh nướng
bánh nướng
中用火烤制的面包或糕点yòng huǒ kǎozhì de miànbāo huò gāodiǎn
đốt cháy; thiêu rụi
中用火使某物燃烧、毁坏yòng huǒ shǐ mǒuwù ránshāo、huǐhuài
Ngôi nhà bị cháy rồi.
đốt cháy; thiêu trụi
中用火使某物燃烧和破坏yòng huǒ shǐ mǒu wù ránshāo hé pòhuài
nóng bỏng; thiêu đốt
中很烫;非常热hěn tàng;fēicháng rè
bánh nướng
bánh nướng
中用火烤制的面包或糕点yòng huǒ kǎozhì de miànbāo huò gāodiǎn
đốt cháy; thiêu rụi
中用火使某物燃烧、毁坏yòng huǒ shǐ mǒuwù ránshāo、huǐhuài
Ngôi nhà bị cháy rồi.
đốt cháy; thiêu trụi
中用火使某物燃烧和破坏yòng huǒ shǐ mǒu wù ránshāo hé pòhuài
nóng bỏng; thiêu đốt
中很烫;非常热hěn tàng;fēicháng rè
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.