火烧

火烧
huǒshāo
hoả thiêu

bánh nướng

4 nghĩa#12469
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. bánh nướng

    用火烤制的面包或糕点yòng huǒ kǎozhì de miànbāo huò gāodiǎn

  2. động từ

    đốt cháy; thiêu rụi

    用火使某物燃烧、毁坏yòng huǒ shǐ mǒuwù ránshāo、huǐhuài

    • Ngôi nhà bị cháy rồi.

  3. đốt cháy; thiêu trụi

    用火使某物燃烧和破坏yòng huǒ shǐ mǒu wù ránshāo hé pòhuài

  4. nóng bỏng; thiêu đốt

    很烫;非常热hěn tàng;fēicháng rè

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.